Bán văn phòng, mặt bằng tại Phường Láng, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 1 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này
Giá đất theo tuyến đường — Phường LángGiá đất theo tuyến — Phường Láng
Đất ở. Danh sách gồm 11 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Cầu Giấy | 191.153.000 đ/m²99.662.000 đ/m²75.694.000 đ/m²66.781.000 đ/m² | 376,6 tr/m²156,5 tr/m²—— | ×1,97×1,57—— | Xem tuyến → |
| Chùa Láng | 158.188.000 đ/m²85.544.000 đ/m²65.566.000 đ/m²58.302.000 đ/m² | 229,4 tr/m²129,2 tr/m²101 tr/m²— | ×1,45×1,51×1,54— | Xem tuyến → |
| Hoàng Ngọc Phách | 165.330.000 đ/m²87.384.000 đ/m²67.639.000 đ/m²59.914.000 đ/m² | 291 tr/m²144,2 tr/m²—— | ×1,76×1,65—— | Xem tuyến → |
| Huỳnh Thúc Kháng | 227.758.000 đ/m²116.208.000 đ/m²87.583.000 đ/m²77.261.000 đ/m² | 455,5 tr/m²222 tr/m²175,2 tr/m²— | ×2,00×1,91×2,00— | Xem tuyến → |
| La Thành | 176.850.000 đ/m²92.168.000 đ/m²72.057.000 đ/m²63.688.000 đ/m² | 320,1 tr/m²135,5 tr/m²108,1 tr/m²— | ×1,81×1,47×1,50— | Xem tuyến → |
| Láng | 173.284.000 đ/m²91.896.000 đ/m²69.896.000 đ/m²63.760.000 đ/m² | 258,2 tr/m²182,9 tr/m²—— | ×1,49×1,99—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Chí Thanh | 307.814.000 đ/m²150.489.000 đ/m²112.845.000 đ/m²98.406.000 đ/m² | 446,3 tr/m²304 tr/m²191,8 tr/m²— | ×1,45×2,02×1,70— | Xem tuyến → |
| Nguyên Hồng | 153.644.000 đ/m²82.949.000 đ/m²63.485.000 đ/m²56.162.000 đ/m² | 259,7 tr/m²140,2 tr/m²107,3 tr/m²— | ×1,69×1,69×1,69— | Xem tuyến → |
| Pháo Đài Láng | 173.284.000 đ/m²91.896.000 đ/m²69.896.000 đ/m²63.760.000 đ/m² | 261,7 tr/m²143,4 tr/m²—— | ×1,51×1,56—— | Xem tuyến → |
| Trúc Khê | 158.188.000 đ/m²85.544.000 đ/m²65.566.000 đ/m²58.302.000 đ/m² | 257,8 tr/m²161,7 tr/m²—— | ×1,63×1,89—— | Xem tuyến → |
| Vũ Ngọc Phan | 165.330.000 đ/m²87.384.000 đ/m²67.639.000 đ/m²59.914.000 đ/m² | 257,9 tr/m²158,2 tr/m²—— | ×1,56×1,81—— | Xem tuyến → |
Cầu Giấy
Nhà nước VT1: 191.153.000 đ/m²
Giá rao P50: 376,6 tr/m² · ×1,97
Nhà nước VT2: 99.662.000 đ/m²
Giá rao P50: 156,5 tr/m² · ×1,57
Nhà nước VT3: 75.694.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 66.781.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Chùa Láng
Nhà nước VT1: 158.188.000 đ/m²
Giá rao P50: 229,4 tr/m² · ×1,45
Nhà nước VT2: 85.544.000 đ/m²
Giá rao P50: 129,2 tr/m² · ×1,51
Nhà nước VT3: 65.566.000 đ/m²
Giá rao P50: 101 tr/m² · ×1,54
Nhà nước VT4: 58.302.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hoàng Ngọc Phách
Nhà nước VT1: 165.330.000 đ/m²
Giá rao P50: 291 tr/m² · ×1,76
Nhà nước VT2: 87.384.000 đ/m²
Giá rao P50: 144,2 tr/m² · ×1,65
Nhà nước VT3: 67.639.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 59.914.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Huỳnh Thúc Kháng
Nhà nước VT1: 227.758.000 đ/m²
Giá rao P50: 455,5 tr/m² · ×2,00
Nhà nước VT2: 116.208.000 đ/m²
Giá rao P50: 222 tr/m² · ×1,91
Nhà nước VT3: 87.583.000 đ/m²
Giá rao P50: 175,2 tr/m² · ×2,00
Nhà nước VT4: 77.261.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
La Thành
Nhà nước VT1: 176.850.000 đ/m²
Giá rao P50: 320,1 tr/m² · ×1,81
Nhà nước VT2: 92.168.000 đ/m²
Giá rao P50: 135,5 tr/m² · ×1,47
Nhà nước VT3: 72.057.000 đ/m²
Giá rao P50: 108,1 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT4: 63.688.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Láng
Nhà nước VT1: 173.284.000 đ/m²
Giá rao P50: 258,2 tr/m² · ×1,49
Nhà nước VT2: 91.896.000 đ/m²
Giá rao P50: 182,9 tr/m² · ×1,99
Nhà nước VT3: 69.896.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 63.760.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Chí Thanh
Nhà nước VT1: 307.814.000 đ/m²
Giá rao P50: 446,3 tr/m² · ×1,45
Nhà nước VT2: 150.489.000 đ/m²
Giá rao P50: 304 tr/m² · ×2,02
Nhà nước VT3: 112.845.000 đ/m²
Giá rao P50: 191,8 tr/m² · ×1,70
Nhà nước VT4: 98.406.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyên Hồng
Nhà nước VT1: 153.644.000 đ/m²
Giá rao P50: 259,7 tr/m² · ×1,69
Nhà nước VT2: 82.949.000 đ/m²
Giá rao P50: 140,2 tr/m² · ×1,69
Nhà nước VT3: 63.485.000 đ/m²
Giá rao P50: 107,3 tr/m² · ×1,69
Nhà nước VT4: 56.162.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Pháo Đài Láng
Nhà nước VT1: 173.284.000 đ/m²
Giá rao P50: 261,7 tr/m² · ×1,51
Nhà nước VT2: 91.896.000 đ/m²
Giá rao P50: 143,4 tr/m² · ×1,56
Nhà nước VT3: 69.896.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 63.760.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trúc Khê
Nhà nước VT1: 158.188.000 đ/m²
Giá rao P50: 257,8 tr/m² · ×1,63
Nhà nước VT2: 85.544.000 đ/m²
Giá rao P50: 161,7 tr/m² · ×1,89
Nhà nước VT3: 65.566.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 58.302.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Vũ Ngọc Phan
Nhà nước VT1: 165.330.000 đ/m²
Giá rao P50: 257,9 tr/m² · ×1,56
Nhà nước VT2: 87.384.000 đ/m²
Giá rao P50: 158,2 tr/m² · ×1,81
Nhà nước VT3: 67.639.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 59.914.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
… và 5 tuyến nữa ·
11 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin bán văn phòng, mặt bằng tại Phường Láng.