Giá đất Quảng Khánh, Hà Nội
Đoạn: đầu đường – cuối đường · qua phường Tây Hồ · cập nhật 21/10/2026
Bảng giá đất nhà nước (đất ở, đồng / m²)(đất ở)
| Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|
| Đầu đường – Cuối đường | 148.334.000 đ | 80.206.000 đ | 62.107.000 đ | 55.212.000 đ |
| VT1 | 148.334.000 đ/m² |
|---|---|
| VT2 | 80.206.000 đ/m² |
| VT3 | 62.107.000 đ/m² |
| VT4 | 55.212.000 đ/m² |
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của HĐND TP Hà Nội, hiệu lực 01/01/2026. Giá nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.
NQ 52/2025/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2026
Giá rao trên sàn
- P50 VT1 · 90 ngày
- 256,6 tr/m²
- Khoảng giữa
- 228,4 – 284,8 tr/m²
- So giá nhà nước VT1
- ×1,73
32 tin rao · 3 người đăng · đến 21/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT1.
- P50 VT2 · 90 ngày
- 122,7 tr/m²
- Khoảng giữa
- 109,2 – 136,2 tr/m²
- So giá nhà nước VT2
- ×1,53
25 tin rao · 3 người đăng · đến 21/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT2.
Chưa đủ dữ liệu giá rao ở VT3 — 90 ngày qua có 6 tin của 2 người đăng (cần từ 20 tin của 3 người đăng).
Chưa đủ dữ liệu giá rao ở VT4 — 90 ngày qua có 3 tin của 3 người đăng (cần từ 20 tin của 3 người đăng).
Thông tin tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Giá nhà nước dùng cho nghĩa vụ tài chính với Nhà nước; giá rao phản ánh kỳ vọng người bán.