Giá đất Mã Mây, Hà Nội
Đoạn: đầu đường – cuối đường · qua phường Hoàn Kiếm · cập nhật 22/10/2026
Bảng giá đất nhà nước (đất ở, đồng / m²)(đất ở)
| Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|
| Đầu đường – Cuối đường | 366.135.000 đ | 175.612.000 đ | 133.146.000 đ | 115.584.000 đ |
| VT1 | 366.135.000 đ/m² |
|---|---|
| VT2 | 175.612.000 đ/m² |
| VT3 | 133.146.000 đ/m² |
| VT4 | 115.584.000 đ/m² |
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của HĐND TP Hà Nội, hiệu lực 01/01/2026. Giá nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.
NQ 52/2025/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2026
Giá rao trên sàn
- P50 VT1 · 90 ngày
- 692 tr/m²
- Khoảng giữa
- 615,9 – 768,1 tr/m²
- So giá nhà nước VT1
- ×1,89
34 tin rao · 4 người đăng · đến 22/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT1.
- P50 VT2 · 90 ngày
- 356,5 tr/m²
- Khoảng giữa
- 317,3 – 395,7 tr/m²
- So giá nhà nước VT2
- ×2,03
22 tin rao · 7 người đăng · đến 22/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT2.
Trên tuyến này
Chưa có tin đang rao có ghim trên tuyến này.
Tuyến giao cắt
Hàng Chĩnh · Đông Thái · Lương Ngọc Quyến · Hàng Bạc · Hàng Buồm · Đào Duy Từ
Thông tin tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Giá nhà nước dùng cho nghĩa vụ tài chính với Nhà nước; giá rao phản ánh kỳ vọng người bán.