Giá đất Lý Thái Tổ, Hà Nội
Đoạn: đầu đường – cuối đường · qua phường Hoàn Kiếm · cập nhật 22/10/2026
Bảng giá đất nhà nước (đất ở, đồng / m²)(đất ở)
| Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|
| Đầu đường – Cuối đường | 352.298.000 đ | 171.154.000 đ | 129.120.000 đ | 112.155.000 đ |
| VT1 | 352.298.000 đ/m² |
|---|---|
| VT2 | 171.154.000 đ/m² |
| VT3 | 129.120.000 đ/m² |
| VT4 | 112.155.000 đ/m² |
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của HĐND TP Hà Nội, hiệu lực 01/01/2026. Giá nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.
NQ 52/2025/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2026
Giá rao trên sàn
- P50 VT1 · 90 ngày
- 560,2 tr/m²
- Khoảng giữa
- 498,6 – 621,8 tr/m²
- So giá nhà nước VT1
- ×1,59
33 tin rao · 3 người đăng · đến 22/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT1.
- P50 VT2 · 90 ngày
- 272,1 tr/m²
- Khoảng giữa
- 242,2 – 302 tr/m²
- So giá nhà nước VT2
- ×1,59
26 tin rao · 5 người đăng · đến 22/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT2.
Trên tuyến này
Chưa có tin đang rao có ghim trên tuyến này.
Tuyến giao cắt
Lê Phụng Hiểu · Tràng Tiền · Lò Sũ · Trần Nguyên Hãn · Lý Đạo Thành · Phan Chu Trinh · Lê Lai · Ngô Quyền · Nguyễn Hữu Huân
Thông tin tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Giá nhà nước dùng cho nghĩa vụ tài chính với Nhà nước; giá rao phản ánh kỳ vọng người bán.