Giá đất Lò Đúc, Hà Nội
2 đoạn · qua phường Hai Bà Trưng · cập nhật 21/10/2026
Bảng giá đất nhà nước (đất ở, đồng / m²)(đất ở)
| Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|
| Phan Chu Trinh – Nguyễn Công Trứ | 253.239.000 đ | 126.456.000 đ | 97.499.000 đ | 84.720.000 đ |
| Nguyễn Công Trứ – Trần Khát Chân | 202.289.000 đ | 103.880.000 đ | 78.196.000 đ | 68.871.000 đ |
| Phan Chu Trinh – Nguyễn Công Trứ | |
|---|---|
| VT1 | 253.239.000 đ/m² |
| VT2 | 126.456.000 đ/m² |
| VT3 | 97.499.000 đ/m² |
| VT4 | 84.720.000 đ/m² |
| Nguyễn Công Trứ – Trần Khát Chân | |
| VT1 | 202.289.000 đ/m² |
| VT2 | 103.880.000 đ/m² |
| VT3 | 78.196.000 đ/m² |
| VT4 | 68.871.000 đ/m² |
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của HĐND TP Hà Nội, hiệu lực 01/01/2026. Giá nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.
NQ 52/2025/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2026
Giá rao trên sàn
- P50 VT1 · 90 ngày
- 460,1 tr/m²
- Khoảng giữa
- 409,5 – 510,7 tr/m²
- So giá nhà nước VT1
- ×1,82 – ×2,27
34 tin rao · 6 người đăng · đến 21/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT1.
- P50 VT2 · 90 ngày
- 190 tr/m²
- Khoảng giữa
- 169,1 – 210,9 tr/m²
- So giá nhà nước VT2
- ×1,50 – ×1,83
35 tin rao · 6 người đăng · đến 21/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT2.
Trên tuyến này
Chưa có tin đang rao có ghim trên tuyến này.
Tuyến giao cắt
Hàn Thuyên · Đống Mác · Trần Xuân Soạn · Phan Chu Trinh · Nguyễn Công Trứ · Hàm Long · Lê Văn Hưu · Trần Khát Chân · Thọ Lão · Cảm Hội · Nguyễn Cao · Phạm Đình Hổ · Hòa Mã
Thông tin tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Giá nhà nước dùng cho nghĩa vụ tài chính với Nhà nước; giá rao phản ánh kỳ vọng người bán.