Giá đất Hàng Bông, Hà Nội
Đoạn: đầu đường – cuối đường · qua phường Hoàn Kiếm, phường Cửa Nam · cập nhật 20/10/2026
Bảng giá đất nhà nước (đất ở, đồng / m²)(đất ở)
| Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|
| Đầu đường – Cuối đường | 468.654.000 đ | 220.131.000 đ | 163.485.000 đ | 141.541.000 đ |
| VT1 | 468.654.000 đ/m² |
|---|---|
| VT2 | 220.131.000 đ/m² |
| VT3 | 163.485.000 đ/m² |
| VT4 | 141.541.000 đ/m² |
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của HĐND TP Hà Nội, hiệu lực 01/01/2026. Giá nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.
NQ 52/2025/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2026
Giá rao trên sàn
- P50 VT1 · 90 ngày
- 829,5 tr/m²
- Khoảng giữa
- 738,3 – 920,7 tr/m²
- So giá nhà nước VT1
- ×1,77
31 tin rao · 3 người đăng · đến 20/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT1.
- P50 VT2 · 90 ngày
- 350 tr/m²
- Khoảng giữa
- 311,5 – 388,5 tr/m²
- So giá nhà nước VT2
- ×1,59
27 tin rao · 5 người đăng · đến 20/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT2.
- P50 VT3 · 90 ngày
- 322,1 tr/m²
- Khoảng giữa
- 286,7 – 357,5 tr/m²
- So giá nhà nước VT3
- ×1,97
26 tin rao · 7 người đăng · đến 20/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT3.
Trên tuyến này
Chưa có tin đang rao có ghim trên tuyến này.
Tuyến giao cắt
Nguyễn Thái Học · Hàng Hòm · Quán Sứ · Lý Quốc Sư · Phùng Hưng · Phan Bội Châu · Hàng Gai · Hàng Mành · Hàng Trống · Đình Ngang · Cửa Nam · Phủ Doãn · Đường Thành · Thợ Nhuộm · Ngõ Tạm Thương · Tràng Thi · Hàng Da · Ngõ Hội Vũ · Điện Biên Phủ
Thông tin tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Giá nhà nước dùng cho nghĩa vụ tài chính với Nhà nước; giá rao phản ánh kỳ vọng người bán.