Giá đất Dương Đình Nghệ, Hà Nội
Đoạn: đầu đường – cuối đường · qua phường Cầu Giấy, phường Yên Hòa · cập nhật 21/10/2026
Bảng giá đất nhà nước (đất ở, đồng / m²)(đất ở)
| Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|
| Đầu đường – Cuối đường | 123.700.000 đ | 68.088.000 đ | 53.648.000 đ | 47.428.000 đ |
| VT1 | 123.700.000 đ/m² |
|---|---|
| VT2 | 68.088.000 đ/m² |
| VT3 | 53.648.000 đ/m² |
| VT4 | 47.428.000 đ/m² |
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của HĐND TP Hà Nội, hiệu lực 01/01/2026. Giá nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.
NQ 52/2025/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2026
Giá rao trên sàn
- P50 VT1 · 90 ngày
- 201,6 tr/m²
- Khoảng giữa
- 179,4 – 223,8 tr/m²
- So giá nhà nước VT1
- ×1,63
23 tin rao · 6 người đăng · đến 21/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT1.
- P50 VT2 · 90 ngày
- 130,7 tr/m²
- Khoảng giữa
- 116,3 – 145,1 tr/m²
- So giá nhà nước VT2
- ×1,92
27 tin rao · 5 người đăng · đến 21/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT2.
Trên tuyến này
Chưa có tin đang rao có ghim trên tuyến này.
Tuyến giao cắt
Phạm Văn Bạch · Trương Công Giai · Nguyễn Xuân Nham · Nguyễn Quốc Trị · Phạm Hùng
Thông tin tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Giá nhà nước dùng cho nghĩa vụ tài chính với Nhà nước; giá rao phản ánh kỳ vọng người bán.