Giá đất Cửa Bắc, Hà Nội
2 đoạn · qua phường Ba Đình · cập nhật 20/10/2026
Bảng giá đất nhà nước (đất ở, đồng / m²)(đất ở)
| Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|
| Phan Đình Phùng – Phạm Hồng Thái | 218.448.000 đ | 111.279.000 đ | 84.452.000 đ | 74.207.000 đ |
| Phạm Hồng Thái – Yên Phụ | 192.839.000 đ | 98.372.000 đ | 75.820.000 đ | 66.920.000 đ |
| Phan Đình Phùng – Phạm Hồng Thái | |
|---|---|
| VT1 | 218.448.000 đ/m² |
| VT2 | 111.279.000 đ/m² |
| VT3 | 84.452.000 đ/m² |
| VT4 | 74.207.000 đ/m² |
| Phạm Hồng Thái – Yên Phụ | |
| VT1 | 192.839.000 đ/m² |
| VT2 | 98.372.000 đ/m² |
| VT3 | 75.820.000 đ/m² |
| VT4 | 66.920.000 đ/m² |
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của HĐND TP Hà Nội, hiệu lực 01/01/2026. Giá nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.
NQ 52/2025/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2026
Giá rao trên sàn
- P50 VT1 · 90 ngày
- 302,3 tr/m²
- Khoảng giữa
- 269 – 335,6 tr/m²
- So giá nhà nước VT1
- ×1,38 – ×1,57
36 tin rao · 3 người đăng · đến 20/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT1.
- P50 VT2 · 90 ngày
- 196 tr/m²
- Khoảng giữa
- 174,4 – 217,6 tr/m²
- So giá nhà nước VT2
- ×1,76 – ×1,99
24 tin rao · 4 người đăng · đến 20/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT2.
- P50 VT3 · 90 ngày
- 159,5 tr/m²
- Khoảng giữa
- 142 – 177 tr/m²
- So giá nhà nước VT3
- ×1,89 – ×2,10
26 tin rao · 6 người đăng · đến 20/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT3.
Trên tuyến này
Chưa có tin đang rao có ghim trên tuyến này.
Tuyến giao cắt
Yên Phụ · Quán Thánh · Phan Đình Phùng · Phạm Hồng Thái · Nguyễn Khắc Nhu · Nguyễn Trường Tộ
Thông tin tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Giá nhà nước dùng cho nghĩa vụ tài chính với Nhà nước; giá rao phản ánh kỳ vọng người bán.