Bản demoTin đăng, người đăng và số liệu trên trang là dữ liệu minh hoạ.

Giá đất Bà Triệu, Hà Nội

4 đoạn · qua phường Cửa Nam, phường Hai Bà Trưng · cập nhật 21/10/2026

Bảng giá đất nhà nước (đất ở, đồng / m²)(đất ở)

Đoạn VT1 VT2 VT3 VT4
Hàng Khay – Trần Hưng Đạo 702.194.000 đ 316.389.000 đ 229.626.000 đ 196.388.000 đ
Trần Hưng Đạo – Nguyễn Du 576.059.000 đ 265.566.000 đ 193.915.000 đ 166.451.000 đ
Nguyễn Du – Thái Phiên 366.135.000 đ 175.612.000 đ 133.146.000 đ 115.584.000 đ
Thái Phiên – Đại Cồ Việt 296.662.000 đ 145.483.000 đ 108.907.000 đ 95.468.000 đ
Hàng Khay – Trần Hưng Đạo
VT1 702.194.000 đ/m²
VT2 316.389.000 đ/m²
VT3 229.626.000 đ/m²
VT4 196.388.000 đ/m²
Trần Hưng Đạo – Nguyễn Du
VT1 576.059.000 đ/m²
VT2 265.566.000 đ/m²
VT3 193.915.000 đ/m²
VT4 166.451.000 đ/m²
Nguyễn Du – Thái Phiên
VT1 366.135.000 đ/m²
VT2 175.612.000 đ/m²
VT3 133.146.000 đ/m²
VT4 115.584.000 đ/m²
Thái Phiên – Đại Cồ Việt
VT1 296.662.000 đ/m²
VT2 145.483.000 đ/m²
VT3 108.907.000 đ/m²
VT4 95.468.000 đ/m²

Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của HĐND TP Hà Nội, hiệu lực 01/01/2026. Giá nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.

NQ 52/2025/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2026

Giá rao trên sàn

P50 VT1 · 90 ngày
993,9 tr/m²
Khoảng giữa
884,6 – 1.103,2 tr/m²
So giá nhà nước VT1
×1,42 – ×3,35

22 tin rao · 4 người đăng · đến 21/10/2026

10/2025 10/2026

Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT1.

Thông tin tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Giá nhà nước dùng cho nghĩa vụ tài chính với Nhà nước; giá rao phản ánh kỳ vọng người bán.