Bản demoTin đăng, người đăng và số liệu trên trang là dữ liệu minh hoạ.

Bán nhà đất tại Phường Láng, Hà Nội · 9 tin

Phường Láng hiện có 9 tin bán đang hiệu lực: 5 nhà riêng, 2 căn hộ, 1 nhà mặt phố, 1 đất thổ cư. Đơn giá phổ biến 82,87 – 123 tr/m² (90 ngày gần nhất).

Tất cả loại hình ▾
Mức giá ▾
Diện tích ▾
Mặt tiền ▾
Ngõ rộng ▾
Hướng ▾

Cơ cấu loại hình (tin hiệu lực)

Tin mới theo tuần (12 tuần)

Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 10 tin bán · 4 tin cho thuê

Mặt bằng giá khu vực (đất, vị trí 1 · 90 ngày · n = 25)

Thấp < 82,87 tr/m²Trung bình 82,87 – 123Cao > 123 tr/m²

Tính từ 25 tin rao 90 ngày gần nhất (đến 20/10/2026) tại Láng cùng vị trí đất, đối chiếu bảng giá đất nhà nước hiệu lực 01/01/2026. Giá rao ≠ giá giao dịch; số liệu mang tính tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Khu vực ít tin — số tính theo cả tỉnh. Ít nguồn độc lập — độ tin cậy thấp.

Lịch sử giá — đất, vị trí 1 · Phường Láng

P50 tháng 10/2026
101,96 tr/m²
So với 10/2025
+6,0%
Khoảng giữa tháng 10/2026
82,87 – 123 tr/m²
Tin trong tháng
10
60 80 100 120 140 tr/m² 11/2025 01/2026 03/2026 05/2026 07/2026 09/2026 10/2026
11/2025 10/2026
  • Trung vị (P50)
  • Khoảng giữa P25 – P75
  • Tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng) — không nối

Giá RAO trên sàn + dữ liệu đối tác theo tháng, không phải giá giao dịch. Số tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá.

Giá đất theo tuyến đường — Phường LángGiá đất theo tuyến — Phường Láng

Đất ở. Danh sách gồm 11 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.

Tuyến đường Giá nhà nước VT1 Giá rao P50 Chênh Xem tuyến
Cầu Giấy 191.153.000 đ/m² 376,6 tr/m² ×1,97 Xem tuyến →
Chùa Láng 158.188.000 đ/m² 229,4 tr/m² ×1,45 Xem tuyến →
Hoàng Ngọc Phách 165.330.000 đ/m² 291 tr/m² ×1,76 Xem tuyến →
Huỳnh Thúc Kháng 227.758.000 đ/m² 455,5 tr/m² ×2,00 Xem tuyến →
La Thành 176.850.000 đ/m² 320,1 tr/m² ×1,81 Xem tuyến →
Láng 173.284.000 đ/m² 258,2 tr/m² ×1,49 Xem tuyến →
Nguyễn Chí Thanh 307.814.000 đ/m² 446,3 tr/m² ×1,45 Xem tuyến →
Nguyên Hồng 153.644.000 đ/m² 259,7 tr/m² ×1,69 Xem tuyến →
Pháo Đài Láng 173.284.000 đ/m² 261,7 tr/m² ×1,51 Xem tuyến →
Trúc Khê 158.188.000 đ/m² 257,8 tr/m² ×1,63 Xem tuyến →
Vũ Ngọc Phan 165.330.000 đ/m² 257,9 tr/m² ×1,56 Xem tuyến →
Cầu Giấy Nhà nước VT1: 191.153.000 đ/m² Giá rao P50: 376,6 tr/m² · ×1,97
Chùa Láng Nhà nước VT1: 158.188.000 đ/m² Giá rao P50: 229,4 tr/m² · ×1,45
Hoàng Ngọc Phách Nhà nước VT1: 165.330.000 đ/m² Giá rao P50: 291 tr/m² · ×1,76
Huỳnh Thúc Kháng Nhà nước VT1: 227.758.000 đ/m² Giá rao P50: 455,5 tr/m² · ×2,00
La Thành Nhà nước VT1: 176.850.000 đ/m² Giá rao P50: 320,1 tr/m² · ×1,81
Láng Nhà nước VT1: 173.284.000 đ/m² Giá rao P50: 258,2 tr/m² · ×1,49

… và 5 tuyến nữa ·

11 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.

Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.

0 tin khớp bộ lọc
Chưa có tin khớp bộ lọc. 9 tin khi bỏ lọc — nới bớt điều kiện để xem thêm. Bỏ bộ lọc
Bộ lọc Đặt lại
Loại hình
Chỉ hiện
Quy hoạch thửa · chỉ tính tin đã neo thửa
🗺 Bản đồ